as though
Nghĩa thường dùng
như thể
thành ngữ
“She looked at me as though I had lost my mind.”Cô ấy nhìn tôi như thể tôi đã mất trí.
Đồng nghĩa
as if
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
thành ngữ
- như thể
- as though it were true: như thể nó là sự thật
- giống như