Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

as though

Nghĩa thường dùng

như thể thành ngữ

“She looked at me as though I had lost my mind.”Cô ấy nhìn tôi như thể tôi đã mất trí.

Đồng nghĩa as if
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

thành ngữ

  • như thể
    • as though it were true: như thể nó là sự thật
  • giống như
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...