Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

as well

/æz wɛl/

Nghĩa thường dùng

Cũng; ngoài ra. cụm từ

“He is a great cook as well.”Anh ấy cũng là một đầu bếp tuyệt vời.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...