Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ascii

/'æski/ phổ biến #9974

Nghĩa thường dùng

mã ASCII danh từ

“ASCII is a character encoding standard.”ASCII là một tiêu chuẩn mã hóa ký tự.

Biến thể từ asciis số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ascii

//

  • (vt của America Standard Code for Information Interchange)Tên một bộ ký tự dùng cho máy tính bao gồm 96 chữ thường và hoa cộng với 32 ký tự điều khiển không in ra
Định nghĩa tiếng Anh

n (computer science) a code for information exchange between computers made by different companies; a string of 7 binary digits represents each character; used in most microcomputers

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...