Từ điển Anh–Việt

112.375 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ascoma

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ascoma

//

* danh từ
  • (thực vật) thể quả dạng đĩa
Định nghĩa tiếng Anh

n. an ascocarp having the spore-bearing layer of cells (the hymenium) on a broad disklike receptacle

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...