Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ashen

/'æʃn/ phổ biến #19865
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ashen

/'æʃn/

tính từ

  • (thuộc) tro, xám tro (màu); xanh, tái mét (mặt)
  • làm bằng tro

tính từ

  • (thuộc) cây tần bì
Định nghĩa tiếng Anh

s. anemic looking from illness or emotion s. made of wood of the ash tree

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...