ashen
/'æʃn/ phổ biến #19865
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ashen
/'æʃn/
tính từ
- (thuộc) tro, xám tro (màu); xanh, tái mét (mặt)
- làm bằng tro
tính từ
- (thuộc) cây tần bì
Định nghĩa tiếng Anh
s. anemic looking from illness or emotion s. made of wood of the ash tree