Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

aside from

/əˈsaɪd frəm/

Nghĩa thường dùng

ngoài ra, ngoại trừ cụm từ

“Aside from the cost, it's a good idea.”Ngoài chi phí ra, đó là một ý tưởng hay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...