Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ask for

/ˈɑːsk fə/

Đang hiển thị mục gốc ask for cho “asked for”.

Nghĩa thường dùng

xin, yêu cầu (cái gì) cụm từ

“I asked for a glass of water.”Tôi xin một cốc nước.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...