Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

asphyxiation

/æs,fiksi'eiʃn/ phổ biến #29694
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

asphyxiation

/æs,fiksi'eiʃn/

danh từ

  • sự làm ngạt
Định nghĩa tiếng Anh

n the condition of being deprived of oxygen (as by having breathing stopped) n killing by depriving of oxygen

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...