aspiration
Nghĩa thường dùng
“Her aspiration to become a doctor motivates her to study hard every day.”Khát vọng trở thành bác sĩ của cô ấy thúc đẩy cô học hành chăm chỉ mỗi ngày.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
aspiration
/,æspə'reiʃn/
danh từ aspiration to, after, for
- nguyện vọng, khát vọng
- sự hít vào, sự thở vào
- (ngôn ngữ học) tiếng hơi
- sự hút (hơi, chất lỏng...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a will to succeed n. a manner of articulation involving an audible release of breath