Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

assailant

/ə'seilənt/ Collins ★ phổ biến #12730

Nghĩa thường dùng

kẻ tấn công, kẻ hành hung danh từ

“The police caught the assailant.”Cảnh sát đã bắt được kẻ tấn công.

Biến thể từ assailants số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

assailant

/ə'seilənt/

danh từ

  • người tấn công, người xông vào đánh
Định nghĩa tiếng Anh

n someone who attacks

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...