assailant
Nghĩa thường dùng
“The police caught the assailant.”Cảnh sát đã bắt được kẻ tấn công.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
assailant
/ə'seilənt/
danh từ
- người tấn công, người xông vào đánh
Định nghĩa tiếng Anh
n someone who attacks
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The police caught the assailant.”Cảnh sát đã bắt được kẻ tấn công.
n someone who attacks
Đang tải...