Từ điển Anh–Việt

112.206 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

assert beliefs

/əˈsɜːrt bɪˈlifz/

Nghĩa thường dùng

khẳng định niềm tin của mình một cách tự tin và kiên quyết cụm từ

“Philosophers must assert beliefs while remaining open to discussion.”Các triết gia phải khẳng định niềm tin trong khi vẫn cởi mở với thảo luận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...