assert beliefs
Nghĩa thường dùng
“Philosophers must assert beliefs while remaining open to discussion.”Các triết gia phải khẳng định niềm tin trong khi vẫn cởi mở với thảo luận.
Từ điển Anh–Việt
112.206 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Philosophers must assert beliefs while remaining open to discussion.”Các triết gia phải khẳng định niềm tin trong khi vẫn cởi mở với thảo luận.
Đang tải...