Từ điển Anh–Việt

111.854 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

assert principles

/əˈsɜːrt ˈprɪn.sə.pəlz/

Nghĩa thường dùng

khẳng định các chân lý cơ bản một cách tự tin cụm từ

“Philosophers often assert principles of justice and fairness.”Các nhà triết học thường khẳng định các nguyên tắc về công lý và công bằng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...