Từ điển Anh–Việt

111.854 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

assert values

/əˈsɜrt ˈvæl.juz/

Nghĩa thường dùng

khẳng định các giá trị cụm từ

“It's important to assert values in a debate.”Việc khẳng định các giá trị trong một cuộc tranh luận là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...