Từ điển Anh–Việt

112.268 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

assertiveness

/ə'sə:tivnis/ GRE phổ biến #17462

Nghĩa thường dùng

sự quyết đoán, tự tin bày tỏ danh từ

“Assertiveness training helped staff handle complaints better.”Khóa đào tạo sự quyết đoán giúp nhân viên xử lý khiếu nại tốt hơn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

assertiveness

//

* danh từ
  • sự khẳng định, sự quả quyết, sự quyết đoán
Định nghĩa tiếng Anh

n. aggressive self-assurance; given to making bold assertions

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...