Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

assess a situation

/əˈsɛs ə sɪtʃuˈeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

đánh giá tình trạng hiện tại cụm từ

“It's important to assess a situation before taking action.”Việc đánh giá tình huống trước khi hành động là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...