Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

assess arguments

/əˈsɛs ˈɑrɡjʊmənts/

Nghĩa thường dùng

đánh giá các lý do được đưa ra trong một cuộc thảo luận cụm từ

“It's essential to assess arguments critically.”Việc đánh giá các lập luận một cách phản biện là rất cần thiết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...