Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

assess biodiversity

/əˈsɛs ˌbaɪoʊˈdɪvərsɪti/

Nghĩa thường dùng

đánh giá sự đa dạng sinh học trong một khu vực cụm từ

“Conservationists assess biodiversity to create effective strategies.”Các nhà bảo tồn đánh giá sự đa dạng sinh học để tạo ra các chiến lược hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...