Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

assess conditions

/əˈsɛs kənˈdɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

đánh giá điều kiện cụm từ

“Researchers assess conditions for plant growth.”Các nhà nghiên cứu đánh giá điều kiện cho sự phát triển của thực vật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...