Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

assess diversity

/əˈsɛs ˈdaɪvɜːrsɪti/

Nghĩa thường dùng

đánh giá sự đa dạng cụm từ

“It's important to assess diversity in ecosystems.”Đánh giá sự đa dạng trong hệ sinh thái là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...