Từ điển Anh–Việt

111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

assess energy needs

/əˈsɛs ˈɛnərdʒi nidz/

Nghĩa thường dùng

đánh giá nhu cầu năng lượng cụm từ

“It's essential to assess energy needs before implementing new policies.”Việc đánh giá nhu cầu năng lượng là rất quan trọng trước khi thực hiện các chính sách mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...