Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

assess environmental impact

/əˈsɛs ɪnˈvaɪrənˈmɛntl ˈɪmpækt/

Nghĩa thường dùng

đánh giá tác động của các hành động đến môi trường cụm từ

“We must assess environmental impact before starting projects.”Chúng ta phải đánh giá tác động môi trường trước khi bắt đầu các dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...