Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

assess ethical conduct

/əˈsɛs ˈɛθɪkəl kənˈdʌkt/

Nghĩa thường dùng

Đánh giá cách hành động phù hợp với các tiêu chuẩn đạo đức. cụm từ

“It is crucial to assess ethical conduct in the workplace.”Việc đánh giá hành vi đạo đức tại nơi làm việc là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...