Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

assess ethical implications

/əˈsɛs ˈɛθɪkəl ˌɪmplɪˈkeɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

đánh giá hậu quả đạo đức của một hành động cụm từ

“Before making a decision, it's important to assess ethical implications.”Trước khi đưa ra quyết định, việc đánh giá hậu quả đạo đức là quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...