assess feasibility
Nghĩa thường dùng
“We need to assess feasibility before starting the project.”Chúng ta cần đánh giá tính khả thi trước khi bắt đầu dự án.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We need to assess feasibility before starting the project.”Chúng ta cần đánh giá tính khả thi trước khi bắt đầu dự án.
Đang tải...