Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

assess feasibility

/əˈsɛs fiːzəˈbɪləti/

Nghĩa thường dùng

đánh giá xem một cái gì đó có thể thực hiện được hay không cụm từ

“We need to assess feasibility before starting the project.”Chúng ta cần đánh giá tính khả thi trước khi bắt đầu dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...