Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

assess health needs

/əˈsɛs hɛlθ nidz/

Nghĩa thường dùng

đánh giá nhu cầu dịch vụ sức khỏe cụm từ

“It is important to assess health needs in the community.”Đánh giá nhu cầu sức khỏe trong cộng đồng là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...