Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

assess housing conditions

/əˈsɛs ˈhaʊ.zɪŋ kənˈdɪʃ.ənz/

Nghĩa thường dùng

đánh giá tình trạng nhà ở cụm từ

“Experts are needed to assess housing conditions in the area.”Cần có các chuyên gia để đánh giá tình trạng nhà ở trong khu vực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...