Từ điển Anh–Việt

111.862 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

assess implications

Nghĩa thường dùng

đánh giá các hệ quả cụm từ

“Philosophers often assess implications of ethical theories.”Các nhà triết học thường đánh giá các hệ quả của các lý thuyết đạo đức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...