Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

assess innovation

/əˈsɛs ɪnəˈveɪʃən/

Nghĩa thường dùng

đánh giá hiệu quả của các ý tưởng hoặc phương pháp mới cụm từ

“It's important to assess innovation regularly.”Điều quan trọng là đánh giá đổi mới thường xuyên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...