Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

assess progress

/əˈsɛs ˈprɒɡrɛs/

Nghĩa thường dùng

đánh giá sự tiến bộ cụm từ

“Teachers need to assess progress regularly.”Giáo viên cần đánh giá sự tiến bộ thường xuyên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...