Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

assess reliability

/əˈsɛs rɪˈlaɪəˌbɪlɪti/

Nghĩa thường dùng

đánh giá độ tin cậy cụm từ

“Researchers assess reliability to ensure valid results.”Các nhà nghiên cứu đánh giá độ tin cậy để đảm bảo kết quả hợp lệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...