Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

assess risk

/əˈsɛs rɪsk/

Nghĩa thường dùng

đánh giá rủi ro cụm từ

“They assess risk before starting any treatment.”Họ đánh giá rủi ro trước khi bắt đầu bất kỳ điều trị nào.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...