Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

assess significance

/əˈsɛs sɪɡˈnɪfɪkəns/

Nghĩa thường dùng

đánh giá tầm quan trọng của cái gì đó cụm từ

“Historians must assess significance of key events.”Các nhà sử học phải đánh giá tầm quan trọng của các sự kiện chính.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...