Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

assess the risks

/əˈsɛs ðə rɪsks/

Nghĩa thường dùng

đánh giá rủi ro cụm từ

“It's crucial to assess the risks before proceeding.”Điều quan trọng là đánh giá rủi ro trước khi tiến hành.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...