assess validity
/əˈsɛs vəˈlɪdəti/
Nghĩa thường dùng
đánh giá tính hợp lệ
cụm từ
“Researchers assess validity of their findings before publication.”Các nhà nghiên cứu đánh giá tính hợp lệ của phát hiện trước khi công bố.