Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

assess variables

/əˈsɛs ˈvɛrɪəblz/

Nghĩa thường dùng

đánh giá biến số cụm từ

“Scientists assess variables to understand their impact.”Các nhà khoa học đánh giá các biến số để hiểu tác động của chúng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...