Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

assess performance

/əˈsɛs pərˈfɔːr.məns/

Đang hiển thị mục gốc assess performance cho “assessed performance”.

Nghĩa thường dùng

đánh giá hiệu suất cụm từ

“It's important to assess performance regularly.”Việc đánh giá hiệu suất thường xuyên là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...