Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

assessed value

/əˈsɛst ˈvæl.juː/

Nghĩa thường dùng

giá trị định giá (dùng để tính thuế tài sản) danh từ

“The tax is based on the property's assessed value.”Thuế được tính dựa trên giá trị định giá của tài sản.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...