Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

assess needs

/əˈsɛs niːdz/

Đang hiển thị mục gốc assess needs cho “assessing needs”.

Nghĩa thường dùng

đánh giá những gì cần thiết hoặc cần thiết cụm từ

“Teachers should assess needs before planning lessons.”Giáo viên nên đánh giá nhu cầu trước khi lập kế hoạch bài học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...