assess risks
Đang hiển thị mục gốc assess risks cho “assessing risks”.
Nghĩa thường dùng
“It's essential to assess risks before making a decision.”Việc đánh giá rủi ro trước khi đưa ra quyết định là rất quan trọng.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc assess risks cho “assessing risks”.
“It's essential to assess risks before making a decision.”Việc đánh giá rủi ro trước khi đưa ra quyết định là rất quan trọng.
Đang tải...