Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

assess risks

/əˈsɛs rɪsks/

Đang hiển thị mục gốc assess risks cho “assessing risks”.

Nghĩa thường dùng

đánh giá rủi ro cụm từ

“It's essential to assess risks before making a decision.”Việc đánh giá rủi ro trước khi đưa ra quyết định là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...