Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

assessment criteria

/əˈsɛsmənt kraɪˈtɪəriə/

Nghĩa thường dùng

tiêu chí đánh giá cụm từ

“Assessment criteria should be transparent to students.”Tiêu chí đánh giá nên rõ ràng với học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...