Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

asset management

/ˈæsɛt ˈmænɪdʒmənt/

Nghĩa thường dùng

Quản lý tài sản là quá trình quản lý các khoản đầu tư thay mặt cho khách hàng. cụm từ

“Effective asset management can lead to higher returns.”Quản lý tài sản hiệu quả có thể dẫn đến lợi nhuận cao hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...