assign a task
Nghĩa thường dùng
giao nhiệm vụ
cụm từ
“The manager will assign a task to each team member.”Người quản lý sẽ giao nhiệm vụ cho từng thành viên trong nhóm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- giao nhiệm vụ
- assign a task to someone: giao nhiệm vụ cho ai đó
- assign tasks to team members: phân công nhiệm vụ cho các thành viên trong nhóm
- phân công công việc