Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

assign deadlines

Nghĩa thường dùng

giao nhiệm vụ về thời hạn cụm từ

“It's important to assign deadlines to ensure the project stays on track.”Việc giao nhiệm vụ về thời hạn là rất quan trọng để đảm bảo dự án đi đúng hướng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...