Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

assign responsibilities

/əˈsaɪn rɪˌspɒnsɪˈbɪlɪtiz/

Nghĩa thường dùng

phân công trách nhiệm cụm từ

“The project manager assigned responsibilities to each team member.”Quản lý dự án đã phân công trách nhiệm cho từng thành viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...