assign responsibility
Nghĩa thường dùng
giao trách nhiệm
cụm từ
“The manager will assign responsibility for the project to the team leader.”Người quản lý sẽ giao trách nhiệm cho trưởng nhóm về dự án.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- giao trách nhiệm
- assign responsibility to someone: giao trách nhiệm cho ai đó
- assign responsibility for a task: giao trách nhiệm cho một nhiệm vụ