Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

assign roles

Nghĩa thường dùng

giao nhiệm vụ cho ai đó cụm từ

“The manager will assign roles to each team member based on their strengths.”Người quản lý sẽ phân công vai trò cho từng thành viên trong nhóm dựa trên điểm mạnh của họ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • giao nhiệm vụ cho ai đó
    • assign roles in a project: phân công vai trò trong một dự án
  • phân công vai trò
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...