Từ điển Anh–Việt

109,039 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

assignee

/,æsi'ni:/

danh từ

  • người được uỷ nhiệm, người được uỷ quyền
  • (pháp lý) (như) assign

thành ngữ

  1. assignee in bankruptcy
    • (pháp lý) người được giao trách nhiệm quản lý tài sản của người vỡ nợ
Biến thể từ assignees số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. (law) the party to whom something is assigned (e.g., someone to whom a right or property is legally transferred)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...