Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

assist – assistance

/əˈsɪst/ – /əˈsɪs.təns/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ – sự hỗ trợ v – n

“We assist students by providing assistance with their studies.”Chúng tôi hỗ trợ sinh viên bằng cách cung cấp sự hỗ trợ cho việc học của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...