Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

assist housing development

/əˈsɪst ˈhaʊzɪŋ dɪˈvɛləpmənt/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ phát triển nhà ở cụm từ

“Organizations assist housing development in underserved areas.”Các tổ chức hỗ trợ phát triển nhà ở ở những khu vực thiếu thốn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...