Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

assistant bishop

/əˈsɪstənt ˈbɪʃəp/

Nghĩa thường dùng

GM phụ tá trong giáo hội Công giáo danh từ

“The assistant bishop helped during the ceremony.”GM phụ tá đã giúp trong buổi lễ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...